Cổ Đông

Học thuật
Thân thiện
Cổ Đông

Cổ Đông là một xã thuộc thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sở hữu một hoặc nhiều cổ phần của một công ty cổ phần: "Cổ đông" cá nhân hoặc tổ chức quyền sở hữu hợp pháp đối với một phần vốn góp (cổ phần) trong công ty, từ đó các quyền nghĩa vụ theo quy định của pháp luật Điều lệ công ty.
    • Thành viên của công ty cổ phần: "Cổ đông" thuật ngữ dùng để chỉ các thành viên tham gia góp vốn dưới hình thức mua cổ phần, khác với thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty hợp danh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các cổ đông sẽ họp Đại hội đồng cổ đông thường niên vào cuối tháng. (Những người sở hữu cổ phần sẽ tổ chức cuộc họp thường niên vào cuối tháng.)
    • Ông ấy cổ đông lớn, nắm giữ 30% cổ phần của tập đoàn. (Ông ấy người sở hữu số lượng cổ phần lớn, chiếm 30% phần vốn của tập đoàn.)
    • Quyền biểu quyết của cổ đông tỷ lệ thuận với số cổ phần sở hữu. (Quyền bỏ phiếu của người sở hữu cổ phần tương ứng với số lượng cổ phần họ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cổ đông sáng lập": chỉ những cổ đông tham gia góp vốn tên trong danh sách cổ đông sáng lập của công ty cổ phần khi đăng ký thành lập.
    • Các cổ đông sáng lập phải cùng nhau nắm giữ ít nhất 20% vốn điều lệ của công ty.
  • "Cổ đông thiểu số": chỉ cổ đông sở hữu số lượng cổ phần nhỏ, thường không đủ để chi phối các quyết định lớn của công ty.
    • Lợi ích của cổ đông thiểu số cần được bảo vệ.
  • "Cổ đông đa số" hoặc "cổ đông chi phối": chỉ cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu số cổ phần đủ lớn để kiểm soát hoặc ảnh hưởng quyết định đến công ty.
    • Cổ đông đa số tiếng nói quan trọng trong việc bầu Hội đồng quản trị.
Biến thể từ liên quan
  • Cổ phần (danh từ): phần vốn nhỏ nhất của công ty cổ phần, được thể hiện dưới hình thức cổ phiếu.
  • Cổ phiếu (danh từ): chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành để xác nhận quyền sở hữu một hoặc nhiều cổ phần của cổ đông.
  • Cổ tức (danh từ): khoản lợi nhuận được chia cho cổ đông từ kết quả kinh doanh của công ty.
  • Đại hội đồng cổ đông (danh từ): cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần, bao gồm tất cả cổ đông quyền biểu quyết.
Từ đồng nghĩa
  • Chủ sở hữu cổ phần: người sở hữu cổ phần (cách nói mô tả).
  • Người góp vốn cổ phần: người tham gia góp vốn dưới hình thức cổ phần (nhấn mạnh hành vi góp vốn).
Lưu ý về từ đồng âm
  • Cổ Đông (viết hoa): tên riêng của một đơn vị hành chính cấp , thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Tây (). Đây một từ đồng âm khác nghĩa hoàn toàn với danh từ chung "cổ đông" trong lĩnh vực kinh tế.
    • dụ: Anh ấy quê Cổ Đông. (Anh ấy quêđơn vị hành chính tên Cổ Đông.)
Cổ Đông

Cổ Đông là một xã thuộc thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.

  1. () tx. Sơn Tây, t. Tây